第10课 这儿的苹果真便宜!
Bài 10 · HSK 1 (3.0) · 学练手册

语音 1声调标写

1

声调标写

Đánh dấu thanh điệu
录音 10-1
小语讲堂
听录音,给音节标声调,并大声朗读。
Nghe ghi âm, đánh dấu thanh cho âm tiết rồi đọc to.
1
dui
Đánh dấu thanh: đúng
Đáp án: duì · 对
2
jia
Đánh dấu thanh: nhà
Đáp án: jiā · 家
3
guo
Đánh dấu thanh: quả
Đáp án: guǒ · 果
4
xiang
Đánh dấu thanh: muốn; nghĩ
Đáp án: xiǎng · 想
5
chaoshi
Đánh dấu thanh: siêu thị
Đáp án: chāoshì · 超市
6
niunai
Đánh dấu thanh: sữa bò
Đáp án: niúnǎi · 牛奶
7
shangwu
Đánh dấu thanh: buổi sáng
Đáp án: shàngwǔ · 上午
8
dianying
Đánh dấu thanh: phim
Đáp án: diànyǐng · 电影
2

声调辨析

Phân biệt thanh điệu
录音 10-1
听录音,选出每组音节里声调不同的一个。
Nghe và chọn âm tiết có thanh điệu khác trong mỗi nhóm.
1
选出声调不同的一个。
Chọn âm tiết có thanh điệu khác.
2
选出声调不同的一个。
Chọn âm tiết có thanh điệu khác.
3
选出声调不同的一个。
Chọn âm tiết có thanh điệu khác.
4
选出声调不同的一个。
Chọn âm tiết có thanh điệu khác.
5
选出声调不同的一个。
Chọn âm tiết có thanh điệu khác.
1

汉字书写(三)

Viết chữ Hán (3)
学练笔画 · 笔顺 · 抄写字词
按照笔画方向和笔顺规则练习书写。
Luyện viết theo hướng nét và quy tắc thứ tự nét.
汉字书写(三)第一页汉字书写(三)第二页
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
录音 10-2
第一部分 Part I第1—3题:听短语,选择正确图片。每题听两次。
三个苹果。
Câu 1-3: Nghe từng cụm từ và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
1
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 1
2
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 2
3
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
录音 10-2
第二部分 Part II第4—5题:听问题,选择正确回答。每题听两次。
今天天气怎么样?
Câu 4-5: Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
4
选择正确回答
Chọn câu trả lời đúng.
5
选择正确回答
Chọn câu trả lời đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
录音 10-2
第三部分 Part III第6—8题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
你好!你好!很高兴认识你。
Câu 6-8: Nghe từng đoạn hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.
Các hình A đến D cho câu 6-8
6
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
7
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
8
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
4

听力 · 第四部分

Nghe hiểu · Phần IV
录音 10-2
第四部分 Part IV第9—10题:听句子和问题,选择正确答案。每题听两次。
下午我去超市,我想买一些水果。说话人下午去哪儿?
Câu 9-10: Nghe câu và câu hỏi, sau đó chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.
Các hình A đến D cho câu 11-13
Qǐngwèn, bāozi duōshao qián yí ge?
请问,包子多少钱一个?
Xin hỏi, một cái bánh bao bao nhiêu tiền?
11
Zhèbiān de píngguǒ zhēn piányi.
这边的苹果真便宜。
Táo bên này thật rẻ.
12
Zhèxiē shì nán háizi chuān de yīfu.
这些是男孩子穿的衣服。
Đây là quần áo dành cho bé trai mặc.
13
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—16题:匹配句子。
Câu 14-16: Chọn câu trả lời phù hợp.
A
shí kuài qián
十块钱。
10 tệ.
B
duìbuqǐ, méiyǒu
对不起,没有。
Xin lỗi, không có.
C
zài nàbian
在那边。
Ở bên kia.
D
hǎo de, xièxie
好的,谢谢!
Được, cảm ơn!
Nǚ háizi de yīfu zài nǎr?
女孩子的衣服在哪儿?
Quần áo bé gái ở đâu?
14
Bēizi duōshao qián yí ge?
杯子多少钱一个?
Một cái cốc bao nhiêu tiền?
15
Qǐngwèn zhèr yǒu niúnǎi ma?
请问这儿有牛奶吗?
Xin hỏi ở đây có sữa không?
16
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第17—18题:选词填空。
Câu 17-18: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.
A
chuān
穿
mặc
B
kuài
tệ; đồng
C
míngzi
名字
tên
Nàxiē píngguǒ liǎng (  ) qián yì jīn, hěn piányi.
那些苹果两(  )钱一斤,很便宜。
Những quả táo đó 2 (  ) một cân, rất rẻ.
17
Nán: Zhè jiàn yīfu zěnmeyàng?
Nǚ: Hěn hǎokàn, shí suì de nán háizi néng (  ).
男:这件衣服怎么样?
女:很好看,10岁的男孩子能(  )。
Nam: Bộ quần áo này thế nào?
Nữ: Rất đẹp, bé trai 10 tuổi có thể (  ).
18
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第19—20题:选择正确答案。
Câu 19-20: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
19
Wǒ méiyǒu shǒujī, jīntiān xiǎng qù shāngdiàn mǎi yí ge.
我没有手机,今天想去商店买一个。
Tôi không có điện thoại, hôm nay muốn đến cửa hàng mua một cái.
Shuōhuàrén xiǎng mǎi shénme?
说话人想买什么?
Người nói muốn mua gì?
20
Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn, nǐ yě néng chuān, mǎi yí jiàn ba.
这件衣服很好看,你也能穿,买一件吧。
Bộ quần áo này rất đẹp, bạn cũng mặc được, mua một bộ nhé.
Nà jiàn yīfu:
那件衣服:
Bộ quần áo đó: